Bản dịch của từ Spent trong tiếng Việt

Spent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spent (Adjective)

spˈɛnt
spˈɛnt
01

Được sử dụng hết; không còn lại; bị tiêu hao (thể hiện rằng cái gì đó đã bị dùng hoặc hao tổn tới mức cạn kiệt).

Consumed used up exhausted depleted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả cá đã kiệt sức sau khi đẻ trứng (sau khi sinh sản xong, cá mệt rã rời và không còn sức lực).

Of fish exhausted as a result of having spawned.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ