Bản dịch của từ Law trong tiếng Việt
Law

Law (Noun Countable)
Các quy định, quy tắc do nhà nước ban hành để điều chỉnh hành vi của mọi người trong xã hội; cũng có thể dùng chung cho các quy định hay nguyên tắc nói chung.
Laws, rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Law (Noun)
Hệ thống các quy tắc do một quốc gia hoặc cộng đồng công nhận để điều chỉnh hành vi của mọi người, và có thể được thi hành bằng việc áp đặt hình phạt khi vi phạm.
The system of rules which a particular country or community recognizes as regulating the actions of its members and which it may enforce by the imposition of penalties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phát biểu mang tính quy luật rút ra từ quan sát, nói rằng một hiện tượng tự nhiên hoặc khoa học luôn xảy ra khi các điều kiện nhất định được thỏa mãn.
A statement of fact, deduced from observation, to the effect that a particular natural or scientific phenomenon always occurs if certain conditions are present.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
