Bản dịch của từ Imposition trong tiếng Việt

Imposition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imposition(Noun)

ˌɪmpəzˈɪʃn̩
ˌɪmpəzˈɪʃn̩
01

Hành động hoặc yêu cầu được áp đặt lên người khác, thường là một điều bất công, không mong muốn hoặc gây gánh nặng cho người nhận.

A thing that is imposed, in particular an unfair or unwelcome demand or burden.

Ví dụ
02

(Trong nghề in) thao tác sắp xếp các trang in trên khổ in sao cho khi in và gấp sẽ được thứ tự trang đúng; tức là việc bố trí các trang lên tờ in.

The imposing of pages of type.

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình áp đặt điều gì đó lên người khác (ví dụ: quy định, nghĩa vụ, thuế, gánh nặng), khiến người khác phải chấp nhận hoặc chịu đựng.

The action or process of imposing something or of being imposed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ