Anh - Việt

Bản dịch của từ Unwelcome trong tiếng Việt

unwelcome

Adjective

unwelcome (Adjective)

/ənwˈɛlkəm/
/ənwˈɛlkəm/
AI

Nghĩa 01

Chỉ một vị khách hoặc người mới đến không được đón tiếp nhiệt tình; đến gây cảm giác không được chào đón hoặc bị tránh né.

of a guest or new arrival not gladly received.

Ví dụ
Nhiều khách cảm thấy không được chào đón tại buổi gặp mặt xã hội ở Boston.Many guests felt unwelcome at the recent social gathering in Boston.
Những bình luận không được chào đón tại bữa tiệc đã làm nhiều người tham dự khó chịu.The unwelcome comments at the party upset many attendees last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh