ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
New
Chỉ cái gì đó vừa mới xuất hiện, vừa mới được làm hoặc chưa dùng trước đây; còn mới, chưa cũ.
New.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đã xuất hiện, được nhìn thấy, trải nghiệm hoặc có được gần đây hoặc ngay bây giờ lần đầu tiên.
Already existing but seen, experienced, or acquired recently or now for the first time.
Mới: được tạo, giới thiệu hoặc phát hiện gần đây hoặc lần đầu tiên; trước đó chưa tồn tại.
Produced, introduced, or discovered recently or now for the first time; not existing before.
Mới, bắt đầu lại theo một cách khác, chưa từng có trước đây hoặc vừa được thay đổi, làm mới.
Beginning anew and in a transformed way.
Diễn tả việc xảy ra gần đây, vừa mới được thực hiện hoặc mới xuất hiện.
Newly; recently.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/new/