Bản dịch của từ Beginning trong tiếng Việt
Beginning
Noun

Beginning (Noun)
bɪgˈɪnɪŋ
bɪgˈɪnɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh từ không đếm được chỉ hành động bắt đầu một việc gì đó, thời điểm/khởi điểm khi một trạng thái, sự kiện hoặc quá trình bước vào giai đoạn đầu tiên.
Uncountable The act of doing that which begins anything commencement of an action state or space of time entrance into being or upon a course the first act effort or state of a succession of acts or states.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
