Bản dịch của từ Beginning trong tiếng Việt
Beginning

Beginning (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Danh từ không đếm được chỉ hành động bắt đầu một việc gì đó, thời điểm/khởi điểm khi một trạng thái, sự kiện hoặc quá trình bước vào giai đoạn đầu tiên.
Uncountable The act of doing that which begins anything commencement of an action state or space of time entrance into being or upon a course the first act effort or state of a succession of acts or states.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "beginning" (khởi đầu) là một danh từ diễn tả thời điểm hoặc giai đoạn ban đầu của một sự việc hoặc quá trình. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /bɪˈɡɪnɪŋ/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /bɪˈɡɪnɪŋ/ mà không có sự khác biệt lớn về phát âm hay nghĩa. "Beginning" thường được sử dụng để chỉ khởi đầu của một câu chuyện, dự án hoặc hoạt động, đồng thời có thể mang nghĩa ẩn dụ trong các ngữ cảnh triết lý hay văn chương.
Họ từ
Từ "beginning" (khởi đầu) là một danh từ diễn tả thời điểm hoặc giai đoạn ban đầu của một sự việc hoặc quá trình. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /bɪˈɡɪnɪŋ/, trong khi tiếng Anh Mỹ phát âm là /bɪˈɡɪnɪŋ/ mà không có sự khác biệt lớn về phát âm hay nghĩa. "Beginning" thường được sử dụng để chỉ khởi đầu của một câu chuyện, dự án hoặc hoạt động, đồng thời có thể mang nghĩa ẩn dụ trong các ngữ cảnh triết lý hay văn chương.
