Bản dịch của từ Element trong tiếng Việt

Element

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Element(Noun Countable)

ˈel.ɪ.mənt
ˈel.ə.mənt
01

Một phần cơ bản hoặc thành phần cấu thành của một tổng thể; yếu tố riêng lẻ tạo nên một bộ phận, hệ thống hoặc tập hợp.

Element, element.

元素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Element(Noun)

ˈɛləmn̩t
ˈɛləmn̩t
01

Trong ngữ cảnh này, “element” chỉ những điều kiện thời tiết khắc nghiệt như gió mạnh, mưa to hoặc các hiện tượng thời tiết xấu khác.

Strong winds, heavy rain, or other kinds of bad weather.

恶劣天气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bộ phận sinh nhiệt trong ấm điện, máy sưởi hoặc bếp điện — thường là một đoạn dây hoặc cuộn dây kim loại được chạy dòng điện qua đó để tạo ra nhiệt.

A part in an electric kettle, heater, or cooker which contains a wire through which an electric current is passed to provide heat.

电热元件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chất cơ bản trong tự nhiên không thể phân tách thành những chất đơn giản hơn bằng phản ứng hóa học. Mỗi nguyên tố có một số nguyên tử đặc trưng (số proton trong hạt nhân) và là thành phần chính tạo nên mọi vật chất.

Each of more than one hundred substances that cannot be chemically interconverted or broken down into simpler substances and are primary constituents of matter. Each element is distinguished by its atomic number, i.e. the number of protons in the nuclei of its atoms.

元素是构成物质的基本物质,不能通过化学反应分解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một phần thiết yếu hoặc đặc trưng của một thứ gì đó trừu tượng — tức là thành phần quan trọng tạo nên bản chất hoặc chức năng của một tổng thể.

An essential or characteristic part of something abstract.

抽象事物的重要组成部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Element (Noun)

SingularPlural

Element

Elements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ