Bản dịch của từ Broken trong tiếng Việt

Broken

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken (Adjective)

bɹˈoʊkn̩
bɹˈoʊkn̩
01

Thiếu tiền, đã phá sản hoặc không còn tiền để chi trả; túng thiếu tới mức không thể trả các chi phí cơ bản.

Having no money bankrupt broke.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị vỡ, nứt hoặc chia thành nhiều mảnh; không còn nguyên vẹn thành một khối.

Fragmented in separate pieces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mô tả đất đai không bằng phẳng, có chỗ lồi chỗ lõm, gồ ghề hoặc bị chia cắt; mặt đất không đều, khó đi lại hoặc khó canh tác.

Of land Uneven.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ