Bản dịch của từ Mentally trong tiếng Việt

Mentally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentally (Adverb)

mˈɛnəli
mˈɛntəli
01

Một cách suy nghĩ trong tâm trí, ở trong đầu (không nói ra thành lời). Diễn tả hành động hoặc trạng thái diễn ra trong suy nghĩ của người nói.

In a mental manner an idea thought out in ones mind as opposed to an idea spoken orally.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ