Anh - Việt

Bản dịch của từ Spoken trong tiếng Việt

spoken

AdjectiveVerb

spoken (Adjective)

/spˈəʊkən/
/ˈspoʊkən/
AI

Nghĩa 01

được diễn đạt hoặc truyền đạt bằng lời nói thay vì bằng văn bản

expressed or communicated by speaking rather than by writing

Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội của Maria, câu trả lời bằng lời cho thấy nỗi lo về sự cô đơn.At Maria's social survey, spoken answers revealed concerns about loneliness.
Báo cáo xã hội không đưa vào những ý kiến bằng lời của cư dân cao tuổi.The social report did not include spoken comments from elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spoken (Verb)

/spˈəʊkən/
/ˈspoʊkən/
AI

Nghĩa 01

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của speak, chỉ việc đã nói hoặc giao tiếp bằng giọng nói

past participle and past tense of speak said words or communicated using the voice

Ví dụ
Maya đã phát biểu tại diễn đàn thanh niên năm 2024 về sự tử tế trên mạng.Maya has spoken at the 2024 youth forum about online kindness.
Leo chưa lên tiếng về nạn bắt nạt trong nhóm thảo luận kỳ thi tiếng Anh.Leo has not spoken about bullying in his IELTS discussion group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh