ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Spoken
Được diễn đạt hoặc truyền đạt bằng lời nói thay vì bằng văn bản
Expressed or communicated by speaking rather than by writing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của speak, chỉ việc đã nói hoặc giao tiếp bằng giọng nói
Past participle and past tense of speak said words or communicated using the voice