speak
speak (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ để giao tiếp
to be able to use a particular language
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của speak (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dám nói dare speak | Tại cuộc họp cộng đồng của chúng tôi, ngay cả những học sinh nhút nhát cũng dám phát biểu vì mọi người đều lắng nghe một cách thân thiện. At our community meeting, even shy students dare speak because everyone listens kindly. |
được phép phát biểu be allowed to speak | Tại một cuộc họp cộng đồng, mọi người nên được phép phát biểu và chia sẻ ý kiến của mình. At a community meeting, everyone should be allowed to speak and share their ideas. |
có thể nói be able to speak | Sau khi tham gia câu lạc bộ ở trường, Maria rất vui vì có thể trò chuyện với các bạn mới vào giờ ăn trưa. After joining the school club, Maria was happy to be able to speak with new classmates at lunch. |
dạy ai đó nói teach somebody to speak | Tại trung tâm cộng đồng, Maria tình nguyện dạy ai đó nói tiếng Anh để những cư dân mới có thể kết bạn. At our community center, Maria volunteers to teach somebody to speak English so new residents can make friends. |
nghe ai đó nói hear somebody speak | Tại hoạt động giao lưu của trường, tôi rất vui khi nghe ai đó nói về việc giúp đỡ các học sinh mới. At our school social event, I was happy to hear somebody speak about helping new students. |