say
say (Verb)
Nghĩa 01
cho thấy hoặc truyền đạt điều gì mà không cần nói trực tiếp, nhất là qua chữ viết, dấu hiệu hoặc bằng chứng
to show or communicate something without speaking especially through writing signs or evidence
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
đưa ra chỉ dẫn, lời đề nghị hoặc lời cảnh báo bằng lời nói
to give an instruction suggestion or warning by using words
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
diễn đạt lời nói, thông tin, suy nghĩ hoặc ý kiến bằng lời nói hay chữ viết
to express words information thoughts or opinions aloud or in writing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của say (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Phải nói là I must say | Tôi phải nói rằng, ngày dọn dẹp khu phố của chúng tôi đã giúp nhiều người gắn kết với nhau. I must say, our neighborhood clean-up day brought many people together. |
được dẫn lời là đã nói rằng be quoted as saying something | Trong một bài báo về một sự kiện cộng đồng ở Hà Nội, có thể trích dẫn lời Maya nói những điều tốt đẹp về những người hàng xóm giúp đỡ người lớn tuổi. In a report about a community event in Hanoi, Maya can be quoted as saying something kind about neighbors who help older people. |
không cần phải nói cũng biết needless to say | Tất nhiên, những người hàng xóm thân thiện làm cho tòa nhà chung cư của chúng ta vui vẻ hơn. Needless to say, friendly neighbors make our apartment building a happier place. |
một điều muốn nói a thing to say | Tại buổi dã ngoại của khu phố, Maya luôn có điều để nói khiến những người hàng xóm mới cảm thấy được chào đón. At the community picnic, Maya always has a thing to say that makes new neighbors feel welcome. |
Phải nói rằng it has to be said | Phải nói rằng, hoạt động dọn dẹp khu phố hằng tuần giúp những người hàng xóm trở thành bạn tốt của nhau. It has to be said that our weekly community clean-up helps neighbors become good friends. |
say (Noun)
Nghĩa 01
quyền hoặc cơ hội nêu ý kiến và có ảnh hưởng đến một quyết định
the right or opportunity to express an opinion and influence a decision
Từ tiếng Việt gần nghĩa