Bản dịch của từ Say trong tiếng Việt
Say
NounVerb

Say (Noun)
sˈeɪ
ˈseɪ
01
Quyền hoặc cơ hội nêu ý kiến và có ảnh hưởng đến một quyết định
The right or opportunity to express an opinion and influence a decision
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Say (Verb)
sˈeɪ
ˈseɪ
01
Đưa ra chỉ dẫn, lời đề nghị hoặc lời cảnh báo bằng lời nói
To give an instruction suggestion or warning by using words
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cho thấy hoặc truyền đạt điều gì mà không cần nói trực tiếp, nhất là qua chữ viết, dấu hiệu hoặc bằng chứng
To show or communicate something without speaking especially through writing signs or evidence
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Diễn đạt lời nói, thông tin, suy nghĩ hoặc ý kiến bằng lời nói hay chữ viết
To express words information thoughts or opinions aloud or in writing
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
