Anh - Việt

Bản dịch của từ Remark trong tiếng Việt

remark

VerbNoun

remark (Verb)

/ɹimˈɑɹk/
/ɹɪmˈɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Nói hoặc trình bày một nhận xét, góp ý; đề cập đến điều gì như một lời bình luận ngắn.

Say something as a comment; mention.

Ví dụ
Cô nhận xét về kiểu tóc mới của anh ấy.She remarked on his new haircut.
Anh ấy nhận xét về thời tiết tại bữa tiệc.He remarked about the weather at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chú ý đến; để ý tới ai/cái gì (nhận thấy và dành sự quan tâm hoặc chú ý).

Regard with attention; notice.

Ví dụ
Cô ấy nhận xét về kiểu tóc mới của anh ấy.She remarked on his new haircut.
Anh ấy thường nhận xét về thời tiết.He often remarks on the weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remark (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remarked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remarked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remarks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remarking

Kết hợp từ của remark (Verb)

VERB + remarkremark + ADVERBremark + PREPOSITION
Kết hợp từ của remark
Collocation
Ví dụ

được nghe bình luận

be heard to remark

Cô ấy đã được nghe nói nhận xét về sự quan trọng của sự hỗ trợ cộng đồng.

She was heard to remark on the importance of community support.

remark (Noun)

/ɹimˈɑɹk/
/ɹɪmˈɑɹk/
AI

Nghĩa 01

Một lời nhận xét, bình luận hoặc phát biểu bằng văn bản hoặc lời nói về một vấn đề, sự kiện hoặc ý kiến.

A written or spoken comment.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa ra nhận xét tích cực về sáng kiến xã hội mới.She made a positive remark about the new social initiative.
Nhận xét của ông về dự án cộng đồng đã được mọi người đón nhận nồng nhiệt.His remarks on the community project were well-received by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của remark (Noun)

SingularPlural

remark

remarks

Kết hợp từ của remark (Noun)

ADJECTIVE + remarkPREPOSITIONVERB + remarkremark + VERB
Kết hợp từ của remark
Collocation
Ví dụ

nhận xét vội vàng

off-the-cuff remark

Trong cuộc họp, Sarah đã có một nhận xét không chuẩn bị về chính trị.

During the meeting, Sarah made an off-the-cuff remark about politics.

nhận xét cá nhân

personal remark

John đã có một nhận xét cá nhân về trang phục của tôi tại bữa tiệc.

John made a personal remark about my outfit at the party.

lời phát biểu giới thiệu

introductory remark

Lời mở đầu tại cuộc họp rất hấp dẫn và đầy thông tin.

The introductory remark at the meeting was very engaging and informative.

nhận xét châm biếm

pointed remark

Maria đã có một nhận xét nhấn mạnh về bất bình đẳng xã hội trong cuộc họp.

Maria made a pointed remark about social inequality during the meeting.

nhận xét châm chọc

catty remark

Maria đã có một nhận xét châm chọc về trang phục của John hôm qua tại bữa tiệc.

Maria made a catty remark about John's outfit yesterday at the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh