Bản dịch của từ Mention trong tiếng Việt
Mention
Noun [U/C] Verb

Mention(Noun)
mˈɛnʃən
ˈmɛnʃən
01
Một sự công nhận chính thức trong bài phát biểu hoặc báo cáo
An official acknowledgment in a speech or report.
在演讲或报告中的正式认可。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mention(Verb)
mˈɛnʃən
ˈmɛnʃən
01
Đưa điều gì đó đến sự chú ý của ai đó
An official acknowledgment in a speech or report.
引起某人的注意
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
