Bản dịch của từ Mentioning trong tiếng Việt

Mentioning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentioning (Verb)

mˈɛnʃənɪŋ
ˈmɛnʃənɪŋ
01

Đề cập hoặc nói ngắn gọn về một người hay sự việc mà không nêu nhiều chi tiết

Referring to or speaking about someone or something briefly without giving many details

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ