Anh - Việt

Bản dịch của từ Mentioning trong tiếng Việt

mentioning

Verb

mentioning (Verb)

/mˈɛnʃənɪŋ/
/ˈmɛnʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đề cập hoặc nói ngắn gọn về một người hay sự việc mà không nêu nhiều chi tiết

referring to or speaking about someone or something briefly without giving many details

Ví dụ
Trong bài viết học thuật, Mai đề cập ngắn gọn đến sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận mạng ở vùng nông thôn.In IELTS writing, Mai is mentioning unequal internet access in rural areas.
David không đề cập chi phí nhà ở trong phần thi nói.David is not mentioning housing costs in his IELTS speaking answer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh