Bản dịch của từ Mentioning trong tiếng Việt

Mentioning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mentioning(Verb)

mˈɛnʃənɪŋ
mˈɛnʃənɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle/gerund) của động từ 'mention', dùng để chỉ hành động đề cập, nhắc tới hoặc nói đến ai/cái gì.

Present participle and gerund of mention.

提到

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mentioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mention

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mentioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mentioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mentions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mentioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ