refer
Verb
refer (Verb)
/ɹɪfˈɝ/
/ɹɪfˈɝɹ/
AI
Ví dụ
Ủy ban quyết định chuyển vấn đề đến hội đồng để duyệt.The committee decided to refer the issue to the board for approval.
Người làm công tác xã hội sẽ chuyển trường hợp đến cơ quan thích hợp.The social worker will refer the case to the appropriate authorities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cảnh sát giới thiệu vụ án cho người làm xã hội để theo dõi.The police refer the case to the social worker for follow-up.
Tổ chức giới thiệu nguồn tài trợ cho một tổ chức từ thiện cụ thể để phân phối.The organization referred the funding to a specific charity for distribution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Trong ngữ cảnh này, “refer” nghĩa là thi trượt, bị đánh rớt (người thi không đạt để qua vòng/số điểm yêu cầu).
Fail (a candidate in an examination)
Ví dụ
Cô ấy đề cập đến kỳ thi là lý do của sự thất vọng của mình.She referred to the exam as the reason for her disappointment.
Anh ấy nhắc đến điểm thấp của mình trong bài kiểm tra là sự thất bại.He referred to his low score on the test as a failure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đã đề cập đến thành tích của bạn bè trong bài phát biểu.She referred to her friend's accomplishments during the speech.
Bài báo đề cập đến một nghiên cứu gần đây về việc sử dụng mạng xã hội.The article referred to a recent study on social media usage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của refer (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | refer |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | referred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | referred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | refers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | referring |