candidate
candidate (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của candidate (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
candidate | candidates |
Kết hợp từ của candidate (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ứng cử viên tiềm năng possible candidate | Cô ấy là ứng cử viên tiềm năng cho vị trí lãnh đạo. She is a possible candidate for the leadership position. |
ứng cử viên tiềm năng likely candidate | Cô ấy là ứng cử viên tiềm năng cho vị trí lãnh đạo. She is a likely candidate for the leadership position. |
ứng cử viên Quốc hội parliamentary candidate | Ứng cử viên quốc hội đã thắng một cách áp đảo trong cuộc bầu cử. The parliamentary candidate won by a large margin in the election. |
sinh viên nghiên cứu sau đại học doctoral candidate | Ứng viên tiến sĩ trình bày kết quả nghiên cứu tại hội nghị xã hội. The doctoral candidate presented research findings at a social conference. |
ứng cử viên mạnh strong candidate | Cô ấy là ứng cử viên mạnh mẽ cho vị trí lãnh đạo. She is a strong candidate for the leadership position. |
