Bản dịch của từ Forward trong tiếng Việt
Forward

Forward (Adverb)
Di chuyển hoặc hướng về phía trước; tiến về phía trước. Có thể dùng để chỉ hành động đi tới, chuyển tiếp, hoặc gửi tiếp (ví dụ: chuyển email).
Forward, forward.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo hướng phía trước; về phía trước, tức là đi hoặc nhìn theo hướng mình đang đối mặt hoặc đang di chuyển.
In the direction that one is facing or travelling; towards the front.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Forward (Verb)
Gửi tiếp (một bức thư, email hoặc tin nhắn) từ người nhận hiện tại đến một địa chỉ hoặc người nhận khác để đến đích cuối cùng.
Send (a letter or email) on to a further destination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Forward (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Forward (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang tiến triển theo hướng thành công; đang tiến tới kết quả tốt hoặc hoàn tất một cách thuận lợi.
Progressing towards a successful conclusion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về một người) táo bạo, quá thân mật hoặc thiếu tế nhị trong cách cư xử; có xu hướng tỏ ra gần gũi, xông xáo đến mức gây khó chịu hoặc vượt quá giới hạn xã giao.
(of a person) bold or overfamiliar in manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
