Bản dịch của từ Forward trong tiếng Việt

Forward

Adverb Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forward(Adverb)

ˈfɔː.wəd
ˈfɔːr.wɚd
01

Di chuyển hoặc hướng về phía trước; tiến về phía trước. Có thể dùng để chỉ hành động đi tới, chuyển tiếp, hoặc gửi tiếp (ví dụ: chuyển email).

Forward, forward.

向前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Về phía trước/tiến tới trong thời gian; hướng tới tương lai, kể từ bây giờ trở đi.

Towards the future; ahead in time.

向未来;往前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Theo hướng phía trước; về phía trước, tức là đi hoặc nhìn theo hướng mình đang đối mặt hoặc đang di chuyển.

In the direction that one is facing or travelling; towards the front.

向前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tiến về phía trước, tiếp tục di chuyển hoặc hành động để đạt tiến bộ hoặc tiếp tục tiến triển.

Onward so as to make progress.

向前以取得进步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Forward(Noun)

fˈɔɹwɚd
fˈɑɹwəɹd
01

Cầu thủ ở vị trí tấn công trong các môn thể thao như bóng đá, khúc côn cầu... nhiệm vụ chính là ghi bàn hoặc tạo cơ hội ghi bàn cho đội.

An attacking player in football, hockey, or other sports.

进攻球员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hợp đồng giao dịch một tài sản xác định (thường là tiền tệ) ở một mức giá đã thỏa thuận vào một ngày xác định trong tương lai.

Agreements to trade specified assets, typically currency, at a specified price at a certain future date.

未来某日以特定价格交易资产的合同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Forward (Noun)

SingularPlural

Forward

Forwards

Forward(Adjective)

fˈɔɹwɚd
fˈɑɹwəɹd
01

Hướng về phía trước; đang quay mặt hoặc di chuyển về phía trước, theo hướng trước mặt hoặc hướng di chuyển.

Directed or facing towards the front or the direction that one is facing or travelling.

朝前的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đang tiến triển theo hướng thành công; đang tiến tới kết quả tốt hoặc hoàn tất một cách thuận lợi.

Progressing towards a successful conclusion.

向前发展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về một người) táo bạo, quá thân mật hoặc thiếu tế nhị trong cách cư xử; có xu hướng tỏ ra gần gũi, xông xáo đến mức gây khó chịu hoặc vượt quá giới hạn xã giao.

(of a person) bold or overfamiliar in manner.

大胆或过于亲密的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Liên quan đến tương lai; hướng về phía trước về thời gian hoặc kế hoạch sắp tới.

Relating to the future.

与未来相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Forward (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Forward

Chuyển tiếp

More forward

Tiến thêm

Most forward

Tiến gần nhất

Forward(Verb)

fˈɔɹwɚd
fˈɑɹwəɹd
01

Gửi tiếp (một bức thư, email hoặc tin nhắn) từ người nhận hiện tại đến một địa chỉ hoặc người nhận khác để đến đích cuối cùng.

Send (a letter or email) on to a further destination.

转发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giúp thúc đẩy, làm cho một việc gì đó tiến triển hoặc phát triển hơn; hỗ trợ để công việc, ý tưởng, dự án... được tiến lên phía trước.

Help to advance (something); promote.

促进;推动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Forward (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forward

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Forwarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Forwarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forwards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Forwarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ