Bản dịch của từ Direction trong tiếng Việt
Direction
Noun

Direction (Noun)
daɪˈrek.ʃən
dɪˈrek.ʃən
dɪˈrek.ʃən
daɪˈrek.ʃən
01
Hướng đi, phương hướng hoặc chỉ dẫn về phía để di chuyển, phát triển hoặc làm việc; cũng dùng để chỉ chiều, phương pháp hoặc mục tiêu chung.
Direction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Việc điều hành, chỉ đạo hoặc hướng dẫn hoạt động của một người, một nhóm hoặc một tổ chức để đạt mục tiêu nhất định.
The management or guidance of someone or something.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
