Bản dịch của từ Direction trong tiếng Việt

Direction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direction(Noun)

daɪˈrek.ʃən
dɪˈrek.ʃən
dɪˈrek.ʃən
daɪˈrek.ʃən
01

Hướng đi, phương hướng hoặc chỉ dẫn về phía để di chuyển, phát triển hoặc làm việc; cũng dùng để chỉ chiều, phương pháp hoặc mục tiêu chung.

Direction.

方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Việc điều hành, chỉ đạo hoặc hướng dẫn hoạt động của một người, một nhóm hoặc một tổ chức để đạt mục tiêu nhất định.

The management or guidance of someone or something.

管理或指导某人或某事的方式。

direction là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hướng đi hoặc đường mà ai đó hoặc vật gì đó di chuyển theo; phương hướng mà một chuyển động, hành trình hoặc sự phát triển diễn ra.

A course along which someone or something moves.

运动的方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Direction (Noun)

SingularPlural

Direction

Directions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ