Bản dịch của từ Management trong tiếng Việt

Management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Management(Noun)

ˈmæn.ɪdʒ.mənt
ˈmæn.ɪdʒ.mənt
01

Quá trình hoặc hành động giám sát, điều hành và quản lý công việc, tổ chức hoặc nhân sự để đảm bảo mọi thứ hoạt động hiệu quả.

Supervision, management, administration.

管理、监督、行政

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình xử lý, điều hành hoặc kiểm soát công việc, tài nguyên hoặc con người để đạt mục tiêu nhất định.

The process of dealing with or controlling things or people.

管理过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “management” được dùng với nghĩa xảo trá, lừa gạt hoặc mưu mẹo nhằm đạt mục đích; hành vi điều khiển người khác bằng thủ đoạn không trung thực.

Trickery; deceit.

诡计; 欺骗

management
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Management (Noun)

SingularPlural

Management

Managements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ