Bản dịch của từ Trickery trong tiếng Việt

Trickery

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trickery (Noun)

tɹˈɪkɚi
tɹˈɪkəɹi
01

Hành vi lừa đảo hoặc đánh lừa người khác bằng mưu mẹo; việc dùng gian xảo để làm cho người khác tin điều sai sự thật.

The practice of deception.

trickery nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ