Bản dịch của từ Right trong tiếng Việt
Right
AdjectiveNoun

Right (Adjective)
raɪt
raɪt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thật sự là; đúng nghĩa; đích thực (dùng để nhấn mạnh rằng thứ gì đó thực sự đúng như mô tả).
Real; veritable (used emphatically).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Right (Noun)
raɪt
raɪt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(danh từ) quyền, quyền lợi hoặc điều đúng, đúng đắn mà một người được hưởng hoặc được cho là có; cũng có thể chỉ phía bên phải (phương hướng) trong một số ngữ cảnh.
Right.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
