ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mouth
Lối vào hang động hoặc mở ra
An entrance to a cave or an exit.
洞口或洞穴入口
Phần của container mà qua đó người dùng có thể tiếp cận nội dung bên trong
The part of a container through which its contents can be accessed.
容器可以开口的部分,用来取出里面的内容
Miệng là lỗ trên mặt dùng để nói chuyện và ăn uống.
The open-mouth face is used for speaking and eating.
这是用在说话和吃饭时露出的脸部表情。
Nói theo một cách đặc biệt hoặc thể hiện một cảm xúc cụ thể
To say something in a particular way or to express a specific sentiment.
这主要是为了表达某种特定的意思或情感。
Phát ra âm thanh bằng miệng của chính mình
Make sounds by using my mouth.
用嘴发出声音。