Bản dịch của từ Despite trong tiếng Việt
Despite
ConjunctionPrepositionNoun

Despite (Conjunction)
dɪˈspaɪt
dɪˈspaɪt
Despite (Preposition)
dɪspˈɑɪt
dɪspˈɑɪt
01
Mặc dù; không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó; dùng để biểu thị sự tương phản giữa hai ý (thường trước một danh từ hoặc cụm danh từ).
Without being affected by; in spite of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Despite (Noun)
dɪspˈɑɪt
dɪspˈɑɪt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

