Bản dịch của từ Though trong tiếng Việt

Though

ConjunctionAdverb

Though Conjunction

/ðəʊ/
/ðoʊ/
01

Mặc dù, dù cho

Even though, even though

Ví dụ

Though it was raining, they still had a picnic.

Mặc dù trời đang mưa, họ vẫn đi picnic.

Though she was tired, she stayed up late to finish her work.

Mặc dù cô ấy mệt mỏi, cô ấy vẫn thức khuya để hoàn thành công việc.

02

Mặc dù thực tế là; mặc dù.

Despite the fact that; although.

Ví dụ

Though she was tired, she attended the social gathering.

Mặc dù cô ấy mệt mỏi, cô ấy đã tham dự buổi tụ tập xã hội.

He decided to go to the event though he had work.

Anh ấy quyết định tham dự sự kiện mặc dù anh ấy có công việc.

Though Adverb

/ðˈoʊ/
/ðˈoʊ/
01

Tuy nhiên (chỉ ra rằng một yếu tố đủ điều kiện hoặc áp đặt các hạn chế đối với những gì đã nói trước đó)

However (indicating that a factor qualifies or imposes restrictions on what was said previously)

Ví dụ

She wanted to go out, though she was tired.

Cô ấy muốn đi ra ngoài, tuy nàng mệt.

He didn't like the movie, though the ending was unexpected.

Anh ấy không thích bộ phim, tuy kết thúc bất ngờ.

Mô tả từ

“though” xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Writing Task 2 với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “mặc dù, dù cho” (tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng này là 36 lần/ 15602 từ được sử dụng). Từ “though” cũng thỉnh thoảng xuất hiện trong các kỹ năng còn lại với nghĩa tương tự (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Speaking là 67 lần/185614 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “though” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Though

Không có idiom phù hợp