even
even (Adverb)
Nghĩa 01 · Từ 'even' ở dạng trạng từ thường dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ, điều vượt ngoài mong đợi, hoặc để làm mạnh ý so sánh (ví dụ: 'thậm chí', 'còn'). Nó cũng có thể dùng để chỉ sự ngang bằng hoặc cân bằng trong một số ngữ cảnh, nhưng ở dạng trạng từ khi đứng trước động từ/adj thường mang nghĩa 'thậm chí' hoặc 'thậm chí còn'.
Từ 'even' ở dạng trạng từ thường dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ, điều vượt ngoài mong đợi, hoặc để làm mạnh ý so sánh (ví dụ: 'thậm chí', 'còn'). Nó cũng có thể dùng để chỉ sự ngang bằng hoặc cân bằng trong một số ngữ cảnh, nhưng ở dạng trạng từ khi đứng trước động từ/adj thường mang nghĩa 'thậm chí' hoặc 'thậm chí còn'.
Even, even.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó khiến người nghe ngạc nhiên hoặc rất bất ngờ, thường đặt trước phần được nhấn mạnh. Ví dụ: “even” trong câu “She didn’t even call” nhấn rằng hành động đó còn không xảy ra, gây bất ngờ hoặc thất vọng.
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó khiến người nghe ngạc nhiên hoặc rất bất ngờ, thường đặt trước phần được nhấn mạnh. Ví dụ: “even” trong câu “She didn’t even call” nhấn rằng hành động đó còn không xảy ra, gây bất ngờ hoặc thất vọng.
Used to emphasize something surprising or extreme.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của even (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
even thậm chí | - | - |
even (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của even (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | even |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evened |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evened |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evens |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evening |
even (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của even (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
even thậm chí | more even thậm chí nhiều hơn | most even chẵn hầu hết |
Kết hợp từ của even (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá đồng đều fairly even | Sự phân phối tài nguyên trong cộng đồng khá đồng đều. The distribution of resources in the community is fairly even. |
hoà ngang dead even | Điểm số bằng nhau trong thí nghiệm xã hội. The scores were dead even in the social experiment. |
gần như bằng nhau more or less even | Điểm số của họ gần như ngang nhau trong bài kiểm tra viết IELTS. Their scores were more or less even in the IELTS writing test. |
hoàn toàn ngang nhau absolutely even | Họ hoàn toàn ngang nhau về số lượng người theo dõi trên mạng xã hội. They were absolutely even in the number of followers on social media. |
hoàn toàn ngang nhau completely even | Cô ấy phân phối tài nguyên hoàn toàn đồng đều cho tất cả các người tham gia. She distributed the resources completely even among all participants. |
even (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một ngôn ngữ thuộc nhóm Tungusic được gọi là tiếng Even, có khoảng 6.000 người nói và có quan hệ gần gũi với tiếng Evenki.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Even" là một từ tiếng Anh có nhiều nghĩa khác nhau, bao gồm từ chỉ trạng thái bằng phẳng, mức độ đồng đều, hoặc để nhấn mạnh tính chất bất ngờ trong câu. Trong tiếng Anh Anh, "even" thường được sử dụng trong ngữ cảnh diễn tả sự bình đẳng hoặc sự khác biệt. Ở tiếng Anh Mỹ, từ này có thể thể hiện sự nhấn mạnh hơn về tính chất bất thường. Phiên âm phát âm cũng có thể khác nhau nhưng ý nghĩa cơ bản vẫn giữ nguyên trong cả hai biến thể.