ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Equal
Cùng về mức độ, số lượng hoặc giá trị; không khác biệt, ngang nhau.
Equal, equal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có cùng số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị; giống nhau về mức độ hoặc tỷ lệ.
Being the same in quantity, size, degree, or value.
Có khả năng hoặc nguồn lực đủ để đối phó với một thử thách; ngang sức, tương xứng để đáp ứng yêu cầu hay nhiệm vụ.
Having the ability or resources to meet (a challenge)
Người hoặc vật có vị thế, phẩm chất hoặc giá trị tương đương nhau; đối tác ngang hàng, ngang bằng về mức độ hoặc khả năng.
A person or thing that is the same as another in status or quality.
Có cùng số lượng hoặc mức độ; giống nhau về con số hoặc lượng.
Be the same as in number or amount.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/equal/