Bản dịch của từ Equal trong tiếng Việt
Equal

Equal (Adjective)
Cùng về mức độ, số lượng hoặc giá trị; không khác biệt, ngang nhau.
Equal, equal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Equal (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "equal" trong tiếng Anh được định nghĩa là sự tương đương hoặc ngang bằng giữa hai hay nhiều đối tượng trong một số khía cạnh nhất định, như số lượng, giá trị hoặc quyền lợi. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm /ˈiːkwəl/, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ˈiːkwəl/ hoặc /ˈɛkwəl/. Tùy vào ngữ cảnh, "equal" có thể sử dụng như tính từ, danh từ hoặc động từ, thể hiện sự công bằng, sự sánh ngang hoặc sự giống nhau.
Họ từ
Từ "equal" trong tiếng Anh được định nghĩa là sự tương đương hoặc ngang bằng giữa hai hay nhiều đối tượng trong một số khía cạnh nhất định, như số lượng, giá trị hoặc quyền lợi. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm /ˈiːkwəl/, trong khi trong tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ˈiːkwəl/ hoặc /ˈɛkwəl/. Tùy vào ngữ cảnh, "equal" có thể sử dụng như tính từ, danh từ hoặc động từ, thể hiện sự công bằng, sự sánh ngang hoặc sự giống nhau.
