Anh - Việt

Bản dịch của từ Another trong tiếng Việt

another

Pronoun

another (Pronoun)

/əˈnʌð.ər/
/əˈnʌð.ər/
AI

Nghĩa 01 · “Another” dùng để chỉ một vật hoặc một người khác (không phải vật hoặc người đang nhắc tới). Có thể hiểu là “một cái khác”, “một người khác” hoặc “cái khác nữa” tùy ngữ cảnh.

“Another” dùng để chỉ một vật hoặc một người khác (không phải vật hoặc người đang nhắc tới). Có thể hiểu là “một cái khác”, “một người khác” hoặc “cái khác nữa” tùy ngữ cảnh.

Another thing, another person.

Ví dụ
Cô ấy gặp một người bạn khác tại bữa tiệc.She met another friend at the party.
Tôi cần thêm một tuần nữa để hoàn thành dự án.I need another week to finish the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh