dance
dance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một loại hình nghệ thuật trình diễn bao gồm vũ đạo và di chuyển.
A type of performance art that involves choreography and movement
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của dance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trà nhảy tea dance | Trong kỳ thi nói IELTS, tôi có thể nói về tea dance như một sự kiện xã hội vui vẻ ở Anh. During the IELTS speaking exam, I can talk about tea dance as a fun social event in the UK. |
điệu nhảy uy nghi stately dance | Tại bữa tiệc trang trọng, đôi vợ chồng đã thực hiện một điệu nhảy trang nghiêm trước mặt nhiều khách mời. At the formal party, the couple performed a stately dance in front of many guests. |
tiệc tối khiêu vũ dinner dance | Trường chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc tối và khiêu vũ vào thứ Sáu tuần trước với 50 học sinh tham dự. Our school had a dinner dance last Friday with 50 students attending. |
điệu nhảy chiến thắng victory dance | Sau khi đội của chúng tôi thắng trận, chúng tôi đã nhảy điệu victory dance nhỏ ở trường. After our team won the game, we did a little victory dance at school. |
múa mưa rain dance | Trong bài thi nói IELTS, tôi kể câu chuyện về điệu múa gọi mưa để giải thích một sự kiện xã hội ở làng tôi. In the IELTS speaking test, I used a rain dance story to explain a social event in my village. |
dance (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của dance (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhảy múa cùng dance with | Trong phần thi nói IELTS, tôi đã nói về việc tôi thích nhảy cùng bạn bè tại các bữa tiệc. In the IELTS speaking test, I talked about how I like to dance with my friends at parties. |
nhảy theo dance to | Trong bữa tiệc, tôi thích nhảy theo những bài hát vui vẻ cùng bạn bè. In the party, I like to dance to happy songs with my friends. |
nhảy múa cho dance for | Trong buổi tiệc trường, nhiều học sinh nhảy múa để vui chơi và kết bạn. In the school party, many students dance for fun and to make friends. |