Bản dịch của từ Attitude trong tiếng Việt
Attitude
Noun

Attitude (Noun)
ˈæt.ɪ.tʃuːd
ˈæt̬.ə.tuːd
01
Quan điểm, thái độ hoặc cách nhìn nhận, cảm xúc của một người đối với người khác, sự việc hoặc ý tưởng.
Attitude.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thái độ hung hăng, khó chịu hoặc không hợp tác; cư xử chống đối, tỏ ra khó gần và thiếu hợp tác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tư thế hoặc trạng thái nghiêng/ngẩng của một máy bay hoặc tàu vũ trụ so với hướng chuyển động (ví dụ: nghiêng mũi lên/xuống, nghiêng sang trái/phải).
The orientation of an aircraft or spacecraft, relative to the direction of travel.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
