Bản dịch của từ Orientation trong tiếng Việt

Orientation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orientation(Noun)

ˌɔɹiɛntˈeiʃn̩
ˌoʊɹiɛntˈeiʃn̩
01

(đếm được) Vị trí hoặc hướng tương đối của một vật so với các hướng khác hoặc so với môi trường xung quanh.

(countable) The relative physical position or direction of something.

方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(số đếm được) Quá trình thích nghi hoặc làm quen với môi trường, tình huống hoặc công việc mới; hướng dẫn ban đầu giúp người mới nắm bắt cách hoạt động và quy tắc của nơi mới.

(countable) An adjustment to a new environment.

适应新环境的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trong in ấn và bố cục trang) Hướng in trên trang giấy: chiều ngang (landscape) hoặc chiều dọc (portrait).

(typography, countable) The direction of print across the page; landscape or portrait.

印刷方向;横向或纵向

orientation
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Orientation (Noun)

SingularPlural

Orientation

Orientations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ