Bản dịch của từ Landscape trong tiếng Việt

Landscape

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landscape(Noun Countable)

ˈlænd.skeɪp
ˈlænd.skeɪp
01

Cảnh vật nhìn thấy ở một khu vực rộng, bao gồm tự nhiên và/hoặc nhân tạo; tổng thể khung cảnh như núi non, đồng ruộng, biển, thành phố — tức là “quang cảnh” hay “phong cảnh”.

Landscape, view.

风景,景观

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Landscape(Noun)

lˈænskˌeip
lˈændskˌeip
01

Dùng để chỉ định dạng trang in mà chiều ngang lớn hơn chiều dọc (ngang hơn dọc). Thường gặp khi in tài liệu, trình chiếu hoặc thiết lập khổ giấy.

Denoting a format of printed matter which is wider than it is high.

指比高度更宽的印刷格式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Toàn bộ những đặc điểm nhìn thấy được của một khu vực đất đai — như đồi núi, sông suối, cây cối, cánh đồng, công trình — thường được xem xét theo vẻ đẹp hoặc ấn tượng tổng thể của cảnh quan.

All the visible features of an area of land, often considered in terms of their aesthetic appeal.

景观

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Landscape (Noun)

SingularPlural

Landscape

Landscapes

Landscape(Verb)

lˈænskˌeip
lˈændskˌeip
01

Cải tạo và trang trí khu vườn hoặc khu vực đất đai để trở nên đẹp hơn bằng cách thay đổi thiết kế hiện có, thêm các yếu tố trang trí và trồng cây, bụi hoa.

Make (a garden or other area of ground) more attractive by altering the existing design, adding ornamental features, and planting trees and shrubs.

美化花园或区域,通过改变设计、添加装饰元素和种植树木与灌木。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Landscape (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Landscape

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Landscaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Landscaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Landscapes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Landscaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ