Bản dịch của từ Format trong tiếng Việt

Format

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Format(Noun)

ˈfɔː.mæt
ˈfɔːr.mæt
01

Dạng, hình thức hoặc bố cục của một thứ gì đó (ví dụ cách trình bày, kiểu mẫu hoặc khuôn mẫu dùng để sắp xếp thông tin).

Format, form.

Ví dụ
02

Cách thức một vật hoặc nội dung được sắp xếp, bố cục hoặc trình bày; hình thức tổ chức của thông tin hoặc tài liệu.

The way in which something is arranged or set out.

format nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Format (Noun)

SingularPlural

Format

Formats

Format(Verb)

fˈɔɹmˌæt
fˈɑɹmæt
01

Định dạng (đặc biệt trong tin học): sắp xếp, bố trí hoặc chuyển đổi dữ liệu/tập tin/ổ đĩa theo một kiểu mẫu hoặc chuẩn nhất định.

(especially in computing) arrange or put into a format.

Ví dụ

Dạng động từ của Format (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Format

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Formatted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Formatted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Formats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Formatting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ