Anh - Việt

Bản dịch của từ Format trong tiếng Việt

format

Noun CountableVerb

format (Noun Countable)

/fˈɔːmæt/
/ˈfɔrˌmæt/
AI

Nghĩa 01

cách thông tin, tài liệu hoặc sự kiện được sắp xếp và trình bày theo một kiểu nhất định

the arrangement style or form in which information a document or an event is presented

Ví dụ
Cuộc khảo sát dùng một định dạng rõ ràng để so sánh thói quen trực tuyến của thanh thiếu niên.The survey uses a clear format to compare teens' online habits.
Dạng bài luận năm 2025 này không giải thích nghèo đói ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng như thế nào.The 2025 essay format does not explain how poverty affects community health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kích thước và hình dạng vật lý của một ấn phẩm hoặc sản phẩm được xuất bản

the physical size and shape of a book magazine photograph or other published item

Ví dụ
Tạp chí có khổ nhỏ, phù hợp với người đi tàu điện ở New York.The magazine's compact format suits commuters reading on New York trains.
Cuốn sách ảnh này không dùng khổ vuông để trình bày chân dung gia đình.This photo book does not use a square format for family portraits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của format (Noun Countable)

ADJECTIVE + formatPREPOSITIONVERB + format
Kết hợp từ của format
Collocation
Ví dụ

khổ nhỏ

small format

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi tổ chức các sự kiện xã hội hằng tuần theo hình thức quy mô nhỏ, nên các thành viên mới có thể dễ dàng trò chuyện.

Our community center uses a small format for its weekly social events, so new members can talk easily.

Định dạng DVD

DVD format

Trung tâm cộng đồng đã ghi lại các cuộc phỏng vấn với những gia đình địa phương ở định dạng DVD cho một dự án lịch sử xã hội.

The community center recorded interviews with local families in DVD format for a social history project.

định dạng kỹ thuật số

digital format

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi chia sẻ lịch hoạt động hằng tuần dưới định dạng kỹ thuật số, vì vậy hàng xóm có thể đọc trên điện thoại.

Our community center shares the weekly event schedule in a digital format, so neighbors can read it on their phones.

định dạng tiêu chuẩn

standard format

Nhóm cộng đồng của chúng tôi sử dụng định dạng chuẩn để chia sẻ thông tin về các sự kiện hằng tuần.

Our community group uses a standard format to share weekly event information.

Định dạng PDF

PDF format

Nhà trường gửi thông báo về sự kiện cộng đồng cho phụ huynh dưới định dạng PDF.

The school sent the community event notice in PDF format to parents.

format (Verb)

/fˈɔːmæt/
/ˈfɔrˌmæt/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp hoặc thiết kế văn bản, dữ liệu hay tài liệu theo một bố cục hoặc kiểu trình bày nhất định

to arrange or design text data or other material in a particular layout or style

Ví dụ
Sinh viên trình bày kết quả khảo sát trong các bảng rõ ràng để nghiên cứu xã hội.Students format survey results in clear tables for social research.
Giáo sư Chen khuyên không nên trình bày bài luận về mạng xã hội bằng những đoạn văn dày đặc.Do not format your social-media essay with crowded paragraphs, advises Professor Chen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chuẩn bị đĩa hoặc thiết bị lưu trữ để có thể lưu và tổ chức dữ liệu

to prepare a computer disk or storage device so that it can store and organize data

Ví dụ
Năm 2024, Maya đã định dạng ổ đĩa mới của trung tâm cộng đồng để lưu dữ liệu khảo sát.In 2024, Maya formatted the community center's new disk for survey data.
Nơi tạm trú đã không định dạng ổ sao lưu trước khi lưu hồ sơ tình nguyện viên.The shelter did not format its backup drive before storing volunteer records.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh