Bản dịch của từ Put trong tiếng Việt
Put
VerbNoun

Put (Verb)
pʊt
pʊt
01
Đặt, để một vật vào vị trí hoặc nơi nào đó (hành động đặt xuống hoặc cho vào chỗ khác).
Put.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Di chuyển hoặc đặt (một vật) vào một vị trí nhất định.
Move to or place in a particular position.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đưa ai/cái gì vào một trạng thái hoặc tình huống cụ thể; làm cho trở nên (tình trạng nào đó).
Bring into a particular state or condition.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
