Bản dịch của từ Risk trong tiếng Việt
Risk

Risk (Noun Countable)
Nguy cơ mất mát hoặc tổn hại do làm việc gì đó mạo hiểm; cũng có thể hiểu là cuộc phiêu lưu, việc mạo hiểm mang tính thử thách.
Risk, adventure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Risk (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "risk" trong tiếng Anh có nghĩa là khả năng gặp phải tổn thất hoặc thiệt hại. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, phiên bản viết không khác nhau, nhưng trong phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn âm vào âm tiết đầu tiên, còn tiếng Anh Mỹ có thể nhấn vào âm tiết thứ hai. Trong nhiều ngữ cảnh, từ này được sử dụng để mô tả sự không chắc chắn liên quan đến quyết định trong lĩnh vực tài chính, sức khỏe và an toàn.
Họ từ
Từ "risk" trong tiếng Anh có nghĩa là khả năng gặp phải tổn thất hoặc thiệt hại. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, phiên bản viết không khác nhau, nhưng trong phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn âm vào âm tiết đầu tiên, còn tiếng Anh Mỹ có thể nhấn vào âm tiết thứ hai. Trong nhiều ngữ cảnh, từ này được sử dụng để mô tả sự không chắc chắn liên quan đến quyết định trong lĩnh vực tài chính, sức khỏe và an toàn.
