risk
risk (Noun Countable)
Nghĩa 01
Nguy cơ mất mát hoặc tổn hại do làm việc gì đó mạo hiểm; cũng có thể hiểu là cuộc phiêu lưu, việc mạo hiểm mang tính thử thách.
Risk, adventure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của risk (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rủi ro về yếu tố element risk | Mạng xã hội có thể tăng nguy cơ yếu tố giữa thanh thiếu niên hôm nay. Social media can increase element risk among teenagers today. |
mức độ rủi ro degree risk | Mức độ rủi ro trong nghèo đói thật đáng báo động ở nhiều thành phố. The degree of risk in poverty is alarming in many cities. |
mức độ rủi ro level risk | Mức độ rủi ro trong nghèo đói rất cao ở nhiều thành phố. The level of risk in poverty is very high in many cities. |
risk (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của risk (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | risk |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | risked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | risked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | risks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | risking |
Kết hợp từ của risk (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đánh đổi mạng sống risk life and limb | Nhiều tình nguyện viên liều mạng để giúp đỡ trong thiên tai. Many volunteers risk life and limb to help during natural disasters. |
mạo hiểm risk it | Nhiều sinh viên mạo hiểm bằng cách tham gia tiệc trong tuần thi. Many students risk it by attending parties during exam week. |
đối mặt với nguy cơ mất mát điều gì đó risk losing sth | Nhiều thiếu niên có nguy cơ mất bạn bè khi dành quá nhiều thời gian trực tuyến. Many teenagers risk losing friends by spending too much time online. |
risk (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của risk (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
risk | risks |
Kết hợp từ của risk (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ rủi ro level risk | Mức độ rủi ro nghèo đói năm 2023 rất cao ở Detroit. The level risk of poverty in 2023 is significantly high in Detroit. |
mức độ rủi ro degree risk | Mức độ rủi ro trong các khoản đầu tư xã hội có thể rất cao. The degree of risk in social investments can be quite high. |
rủi ro yếu tố element risk | Mạng xã hội mang lại nguy cơ cho sức khỏe tâm thần của thanh thiếu niên. Social media poses an element risk to teenagers' mental health. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "risk" trong tiếng Anh có nghĩa là khả năng gặp phải tổn thất hoặc thiệt hại. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, phiên bản viết không khác nhau, nhưng trong phát âm, tiếng Anh Anh thường nhấn âm vào âm tiết đầu tiên, còn tiếng Anh Mỹ có thể nhấn vào âm tiết thứ hai. Trong nhiều ngữ cảnh, từ này được sử dụng để mô tả sự không chắc chắn liên quan đến quyết định trong lĩnh vực tài chính, sức khỏe và an toàn.