expose
expose (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Làm cho (một vật hoặc điều gì đó) trở nên thấy được bằng cách lột bỏ, mở ra hoặc để lộ ra.
Make (something) visible by uncovering it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của expose (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | expose |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exposed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exposed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exposes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exposing |
Kết hợp từ của expose (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đe doạ tiết lộ threaten to expose | Anh ta đe dọa tiết lộ bí mật của cô ấy trên mạng xã hội. He threatened to expose her secret on social media. |
cố gắng phơi bày seek to expose | Họ cố gắng để tiết lộ những tác động có hại của truyền thông xã hội. They seek to expose the harmful effects of social media. |
cố gắng phơi bày try to expose | Cô ấy cố gắng tiết lộ sự thật về sự thao túng trên mạng xã hội. She tries to expose the truth about social media manipulation. |
expose (Noun)
Nghĩa 01
Một bài báo hoặc phóng sự trên báo chí/phương tiện truyền thông tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó đáng xấu hổ, làm mất uy tín người hoặc tổ chức.
A report in the media that reveals something discreditable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
expose (Verb)
Nghĩa 01
làm cho lộ ra, làm cho nhìn thấy bằng cách mở ra hoặc gỡ bỏ lớp che phủ
make visible by uncovering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của expose (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | expose |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exposed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exposed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exposes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exposing |
Kết hợp từ của expose (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phơi bày hoàn toàn expose completely | Một cuộc khảo sát công khai có thể hoàn toàn cho thấy nhu cầu giao tiếp xã hội của người lớn tuổi trong thị trấn chúng tôi. A public survey can expose completely the social needs of older people in our town. |
trình bày ngắn gọn expose briefly | Tại hội chợ cộng đồng, Mia sẽ giới thiệu ngắn gọn cách câu lạc bộ của cô giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi. At the community fair, Mia will expose briefly how her club helps older neighbors. |
cố tình phơi bày expose deliberately | Tại hội chợ khu phố, chúng tôi cố ý cho thấy những mối quan hệ bền chặt phát triển như thế nào khi các gia đình cùng chơi và chia sẻ thức ăn. At our neighborhood fair, we expose deliberately how strong relationships grow when families share games and food. |
liên tục phơi bày expose repeatedly | Các lớp nghệ thuật cộng đồng cho trẻ tiếp xúc nhiều lần với những cuộc trò chuyện thân thiện, giúp các em phát triển kỹ năng xã hội. Community art classes expose children repeatedly to friendly conversations, helping them build social skills. |
làm rõ expose clearly | Kết quả khảo sát cộng đồng của chúng tôi cho thấy rõ mối liên hệ giữa các hoạt động thường xuyên và những người hàng xóm thân thiện. The results of our community survey expose clearly the connection between regular events and friendly neighbors. |