Bản dịch của từ Expose trong tiếng Việt
Expose
VerbNounVerb

Expose (Verb)
ɪkˈspəʊz
ɪkˈspoʊz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm cho (một vật hoặc điều gì đó) trở nên thấy được bằng cách lột bỏ, mở ra hoặc để lộ ra.
Make (something) visible by uncovering it.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Expose (Noun)
ɪkspˈoʊz
ɪkspˈoʊz
01
Một bài báo hoặc phóng sự trên báo chí/phương tiện truyền thông tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó đáng xấu hổ, làm mất uy tín người hoặc tổ chức.
A report in the media that reveals something discreditable.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Expose (Verb)
ɪkspˈoʊzɪŋ
ɪkspˈoʊzɪŋ
01
Làm cho lộ ra, làm cho nhìn thấy bằng cách mở ra hoặc gỡ bỏ lớp che phủ
Make visible by uncovering.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
