uncovering
uncovering (Verb)
Nghĩa 01
tiết lộ hoặc làm cho điều gì đó trước đây chưa được biết đến trở nên rõ ràng cho mọi người biết
to reveal something that was previously unknown.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Phát hiện hoặc đưa ra điều gì đó từng bị giấu kín hoặc bí mật, làm lộ ra sự thật hoặc thông tin trước đây chưa được biết.
to discover something that was previously hidden or secret.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của uncovering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | uncover |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | uncovered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | uncovered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | uncovers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | uncovering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "uncovering" có nghĩa là quá trình phát hiện hoặc tiết lộ một điều gì đó bị che giấu hoặc chưa được biết đến. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ khoa học đến nghiên cứu xã hội. Hiện không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cả hình thức viết và phát âm của từ này. Tuy nhiên, cách sử dụng có thể thay đổi tùy theo bối cảnh văn hóa.