discover
discover (Verb)
Nghĩa 01 · Phát hiện, tìm ra điều gì đó mới hoặc trước đó chưa biết; khám phá ra sự thật, vật, hay thông tin.
Phát hiện, tìm ra điều gì đó mới hoặc trước đó chưa biết; khám phá ra sự thật, vật, hay thông tin.
Discover, discover, discover.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tìm thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó, thường là bất ngờ hoặc trong lúc đang tìm kiếm.
Tìm thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó, thường là bất ngờ hoặc trong lúc đang tìm kiếm.
Find unexpectedly or during a search.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của discover (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | discover |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | discovered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | discovered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | discovers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | discovering |
Kết hợp từ của discover (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cố gắng khám phá điều gì đó an attempt to discover something | Cô ấy đã cố gắng khám phá sự thật về vấn đề xã hội. She made an attempt to discover the truth about the social issue. |
một cơ hội để khám phá điều gì đó an opportunity to discover something | Tham gia sự kiện từ thiện là cơ hội để khám phá tài năng mới. Attending a charity event is an opportunity to discover new talents. |
mới phát hiện newly discovered | Nền tảng truyền thông xã hội mới được phát hiện đang nhanh chóng trở nên phổ biến. The newly discovered social media platform is gaining popularity quickly. |
đang chờ được khám phá waiting to be discovered | Tài năng ẩn của các nghệ sĩ địa phương đang chờ được khám phá. The hidden talents of the local artists are waiting to be discovered. |
chỉ để khám phá điều gì đó only to discover something | Cô ấy đã đến thư viện chỉ để phát hiện ra nó đã đóng cửa. She went to the library only to discover it was closed. |
discover (Verb)
Nghĩa 01 · tìm thấy một người, vật, nơi chốn hoặc sự việc, thường là lần đầu tiên hoặc một cách không ngờ tới
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · biết được hoặc nhận ra thông tin, sự thật hay tình huống mà trước đó chưa biết
biết được hoặc nhận ra thông tin, sự thật hay tình huống mà trước đó chưa biết
to learn or become aware of information that was not known before
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "discover" có nghĩa là tìm ra, phát hiện ra điều gì đó mà trước đó chưa biết đến hoặc chưa được nhận diện. Từ này xuất phát từ tiếng Latin "discooperire". Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "discover" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này có thể xuất hiện trong bối cảnh khám phá địa lý hay âm nhạc, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, nó thường được sử dụng rộng rãi hơn trong các lĩnh vực khoa học và nghiên cứu.