Anh - Việt

Bản dịch của từ Divulge trong tiếng Việt

divulge

Verb

divulge (Verb)

/dɑɪvˈʌldʒ/
/dɪvˈʌldʒ/
AI

Nghĩa 01

Tiết lộ thông tin riêng tư hoặc nhạy cảm cho người khác (làm cho người khác biết những điều đáng lẽ nên giữ kín).

Make known (private or sensitive information)

Ví dụ
Cô ấy từ chối tiết lộ bí mật của bạn cho bất kỳ ai.She refused to divulge her friend's secret to anyone.
Nhà báo hứa sẽ không tiết lộ danh tính của nguồn tin ẩn danh.The journalist promised not to divulge the anonymous source's identity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của divulge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

divulge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

divulged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

divulged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

divulges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

divulging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh