information
information (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Những dữ kiện, tin tức hoặc kiến thức được truyền đạt hoặc thu thập; thông tin tổng quát về một sự việc, đối tượng hoặc chủ đề. (Danh từ không đếm được)
Những dữ kiện, tin tức hoặc kiến thức được truyền đạt hoặc thu thập; thông tin tổng quát về một sự việc, đối tượng hoặc chủ đề. (Danh từ không đếm được)
Information.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của information (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thông tin chi tiết bit information | Mạng xã hội cung cấp một chút thông tin về cuộc sống hàng ngày của mọi người. Social media gives a bit of information about people's daily lives. |
thông tin quý giá nugget information | Mạng xã hội cung cấp thông tin ngắn gọn về sự kiện và buổi họp mặt. Social media provides nugget information about local events and gatherings. |
thông tin chi tiết piece information | Giáo viên đã cung cấp một thông tin về dịch vụ cộng đồng. The teacher provided a piece of information about community service. |
thông tin mặt hàng item information | Thông tin về sản phẩm đã giúp Sarah chọn đúng laptop cho trường học. The item information helped Sarah choose the right laptop for school. |
thông tin khai thác mine information | Tôi luôn khai thác thông tin từ mạng xã hội cho nghiên cứu của mình. I always mine information from social media for my research. |
information (Noun)
Nghĩa 01 · Thông tin: những dữ kiện, nội dung hoặc ý nghĩa được truyền đạt bởi một cách sắp xếp hay trình bày các thứ (ví dụ: dữ liệu, câu chữ, hoặc dấu hiệu) sao cho người nhận hiểu được điều đó.
Thông tin: những dữ kiện, nội dung hoặc ý nghĩa được truyền đạt bởi một cách sắp xếp hay trình bày các thứ (ví dụ: dữ liệu, câu chữ, hoặc dấu hiệu) sao cho người nhận hiểu được điều đó.
What is conveyed or represented by a particular arrangement or sequence of things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của information (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
information | informations |
Kết hợp từ của information (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thông tin y tế medical information | Bác sĩ chia sẻ thông tin y tế để cải thiện sức khỏe cộng đồng ở New York. Doctors share medical information to improve community health in New York. |
thông tin có thể hành động actionable information | Mạng xã hội cung cấp thông tin có thể hành động cho chiến lược cộng đồng. Social media provides actionable information for community engagement strategies. |
thông tin mới nhất latest information | Trong bài thi nói IELTS, bạn có thể sử dụng thông tin mới nhất về các ứng dụng mạng xã hội như Facebook và Instagram. In the IELTS speaking test, you can use the latest information about social media apps like Facebook and Instagram. |
thông tin không chính xác inaccurate information | Giáo viên nói rằng thông tin không chính xác trong môn xã hội có thể làm học sinh bối rối. The teacher said that inaccurate information in social studies can confuse students. |
thông tin kỹ thuật technical information | Trong phần thi nói IELTS, bạn có thể cần giải thích thông tin kỹ thuật về các ứng dụng mạng xã hội như Facebook và Instagram. In the IELTS speaking test, you may need to explain technical information about social media apps like Facebook and Instagram. |
