gold
gold (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của gold (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vàng ròng rolled gold | Vòng đeo tay bằng vàng lăn là món quà quý giá từ bà ngoại của cô ấy. The rolled gold bracelet was a cherished gift from her grandmother. |
vàng rác fool's gold | Anh nhận ra tình bạn của mình như vàng người dại sau khi bị phản bội. He realized his friendship was fool's gold after being betrayed. |
vàng bóng burnished gold | Trong bài thi nói IELTS, cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng bóng để trông tự tin hơn. In the IELTS speaking test, she wore a necklace with burnished gold to look confident. |
vàng 18 carat 18-carat gold | Trong bài thi nói IELTS, Mai nói về chiếc dây chuyền bằng vàng 18 cara mà bà ngoại tặng. In the IELTS speaking test, Mai talked about her 18-carat gold necklace given by her grandmother. |
vàng ròng solid gold | Chiếc dây chuyền của cô ấy làm từ vàng nguyên chất. Her necklace was made of solid gold. |
gold (Noun)
Nghĩa 01
Vàng: kim loại màu vàng ánh, mềm, dẻo; dùng để làm tiền, đồ trang sức hoặc vật phẩm làm bằng vàng (như đồng tiền vàng, nữ trang vàng).
Coins or other articles made of gold.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của gold (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
gold | - |
Kết hợp từ của gold (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vàng 9 carat 9-carat gold | Cô ấy đã đeo một dây chuyền vàng 9-carat đến sự kiện xã hội. She wore a 9-carat gold necklace to the social event. |
vàng ròng solid gold | Trong bài thi nói IELTS, bạn tôi đưa ra câu trả lời solid gold về tác động của mạng xã hội. In the IELTS speaking test, my friend gave a solid gold answer about social media's impact. |
vàng nóng chảy molten gold | Trong lớp nghệ thuật, học sinh nhìn thấy vàng nóng chảy để học cách thợ kim hoàn làm nhẫn. In the art class, students saw molten gold to learn how jewelers make rings. |
vàng bị ố vàng tarnished gold | Vụ bê bối làm hỏng danh tiếng của người đạt huy chương vàng trong cộng đồng. The scandal tarnished gold medalist's reputation in the community. |
huy chương vàng Olympic Olympic gold | Cô ấy giành huy chương vàng Olympic trong bơi lội và truyền cảm hứng cho nhiều vận động viên trẻ. She won an Olympic gold in swimming and inspired many young athletes. |