Bản dịch của từ Metal trong tiếng Việt

Metal

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metal (Noun)

mˈɛtl̩
mˈɛɾl̩
01

Hỗn hợp thủy tinh đang nóng chảy, dẻo và có thể thổi hoặc đổ khuôn để tạo thành các đồ vật.

Molten glass that is to be blown or moulded to form objects.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Anh, số nhiều) Các thanh ray của đường sắt, tức hai dải kim loại mà đoàn tàu chạy trên đó.

(UK, in the plural) The rails of a railway.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh du lịch/hàng không (không chính thức), 'metal' chỉ hãng hàng không thực tế điều hành một chuyến bay, tức là hãng đang bay chiếc máy bay – không phải các hãng khác chỉ đóng vai trò codeshare hoặc bán vé thay.

(informal, travel, aviation) The actual airline operating a flight, rather than any of the codeshare operators.

metal tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Metal (Adjective)

mˈɛtl̩
mˈɛɾl̩
01

(âm nhạc) Có đặc trưng là nhịp trống mạnh và tiếng ghi-ta bị méo/biến âm; thường chỉ phong cách heavy metal hoặc rock nặng.

(music) Characterized by strong drum-beats and distorted guitars.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả tính cách, thái độ hoặc phong cách giống như trong nhạc metal: thẳng thắn, bạo dạn, dữ dội, cứng rắn, không khoan nhượng; có thể mang vẻ gai góc, nổi loạn hoặc mạnh mẽ.

Having the emotional or social characteristics associated with metal music; brash, bold, frank, unyielding, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Metal (Verb)

mˈɛtl̩
mˈɛɾl̩
01

Lát đường bằng đá dăm, trải lớp đá vụn hoặc sỏi lên mặt đường để tạo bề mặt cứng, chắc hơn (thường gọi là "đắp/đổ đá dăm" hoặc "lát sỏi").

To make a road using crushed rock, stones etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ