Bản dịch của từ Metal trong tiếng Việt
Metal
NounAdjectiveVerb

Metal (Noun)
mˈɛtl̩
mˈɛɾl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong ngữ cảnh du lịch/hàng không (không chính thức), 'metal' chỉ hãng hàng không thực tế điều hành một chuyến bay, tức là hãng đang bay chiếc máy bay – không phải các hãng khác chỉ đóng vai trò codeshare hoặc bán vé thay.
(informal, travel, aviation) The actual airline operating a flight, rather than any of the codeshare operators.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Metal (Adjective)
mˈɛtl̩
mˈɛɾl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
