Anh - Việt

Bản dịch của từ Unyielding trong tiếng Việt

unyielding

Adjective

unyielding (Adjective)

/ənjˈildiŋ/
/ənjˈildɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả vật khối hay cấu trúc không bị bóp méo, nén hay uốn cong khi chịu áp lực; rất cứng, chắc, không dễ bị phá vỡ hoặc biến dạng.

of a mass or structure not giving way to pressure hard or solid.

Ví dụ
Sự quyết tâm không khuất phục của cô ấy dẫn đến thành công trong công việc xã hội.Her unyielding determination led to her success in social work.
Sự ủng hộ không khuất phục từ cộng đồng giúp cơ sở dành cho người vô gia cư phát triển mạnh mẽ.The unyielding support from the community helped the homeless shelter thrive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unyielding (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unyielding

không khả dụng

more unyielding

không khoan nhượng hơn

most unyielding

không khả dụng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh