Bản dịch của từ Pressure trong tiếng Việt
Pressure
NounVerb

Pressure (Noun)
ˈpreʃ.ər
ˈpreʃ.ɚ
01
Cảm giác bị ép buộc hoặc ảnh hưởng bởi lực tác động; trạng thái bị thúc giục, gây căng thẳng hoặc áp lực từ bên ngoài (ví dụ: áp lực công việc, áp lực từ người khác).
Pressure, Pressure, pressure.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hành động dùng lời nói, thái độ hoặc hành vi nhằm thuyết phục, ép buộc hoặc gây áp lực để người khác phải làm điều gì đó.
The use of persuasion or intimidation to make someone do something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pressure (Verb)
ˈpreʃ.ər
ˈpreʃ.ɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
