Bản dịch của từ Pressure trong tiếng Việt

Pressure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pressure(Noun)

ˈpreʃ.ər
ˈpreʃ.ɚ
01

Cảm giác bị ép buộc hoặc ảnh hưởng bởi lực tác động; trạng thái bị thúc giục, gây căng thẳng hoặc áp lực từ bên ngoài (ví dụ: áp lực công việc, áp lực từ người khác).

Pressure, Pressure, pressure.

压力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lực vật lý liên tục tác động lên một vật do cái gì đó chạm vào hoặc ép vào nó (ví dụ: áp suất của không khí, lực ép của tay lên bề mặt).

Continuous physical force exerted on or against an object by something in contact with it.

施加在物体上的连续物理力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động dùng lời nói, thái độ hoặc hành vi nhằm thuyết phục, ép buộc hoặc gây áp lực để người khác phải làm điều gì đó.

The use of persuasion or intimidation to make someone do something.

施加压力,强迫他人行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pressure (Noun)

SingularPlural

Pressure

Pressures

Pressure(Verb)

ˈpreʃ.ər
ˈpreʃ.ɚ
01

Ép buộc ai làm việc gì hoặc tạo sức ép lên ai/phải làm điều gì; gây áp lực để người khác thay đổi hành vi, quyết định.

Forcing, creating pressure.

施加压力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cố gắng thuyết phục, ép buộc ai đó làm điều gì; gây áp lực để người kia phải làm theo.

Attempt to persuade or coerce (someone) into doing something.

施加压力,迫使他人行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pressure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pressure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pressured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pressured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pressures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pressuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ