Anh - Việt

Bản dịch của từ Persuade trong tiếng Việt

persuade

Verb

persuade (Verb)

/pəɹswˈeid/
/pɚswˈeid/
AI

Nghĩa 01

Thuyết phục ai đó làm điều gì bằng cách đưa ra lý lẽ, lập luận hoặc lời nói để họ đồng ý hoặc thay đổi ý định.

Induce someone to do something through reasoning or argument.

Ví dụ
Cô ấy thuyết phục bạn cô tham gia sự kiện từ thiện.She persuaded her friend to join the charity event.
Giáo viên đã thuyết phục học sinh tham gia vào cuộc tranh luận.The teacher persuaded the students to participate in the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của persuade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

persuade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

persuaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

persuaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

persuades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

persuading

Kết hợp từ của persuade (Verb)

PHRASESVERB + persuadepersuade + ADVERBpersuade + PREPOSITION
Kết hợp từ của persuade
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn thuyết phục

be fully persuaded

Cô ấy đã được thuyết phục hoàn toàn để tham gia sự kiện từ thiện.

She was fully persuaded to join the charity event.

nỗ lực thuyết phục ai đó

an effort to persuade somebody

Cô ấy đã cố gắng thuyết phục bạn bè của mình tình nguyện.

She made an effort to persuade her friends to volunteer.

cố gắng thuyết phục ai đó

an attempt to persuade somebody

Bài phát biểu của cô ấy là một nỗ lực thuyết phục khán giả quyên góp.

Her speech was an attempt to persuade the audience to donate.

bị thuyết phục một cách không sẵn lòng

be reluctantly persuaded

Cô ấy đã bị thuyết phục một cách miễn cưỡng tham gia sự kiện từ thiện.

She was reluctantly persuaded to join the charity event.

Video ngữ cảnh