persuade
persuade (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của persuade (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | persuade |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | persuaded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | persuaded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | persuades |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | persuading |
Kết hợp từ của persuade (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn thuyết phục be fully persuaded | Cô ấy đã được thuyết phục hoàn toàn để tham gia sự kiện từ thiện. She was fully persuaded to join the charity event. |
nỗ lực thuyết phục ai đó an effort to persuade somebody | Cô ấy đã cố gắng thuyết phục bạn bè của mình tình nguyện. She made an effort to persuade her friends to volunteer. |
cố gắng thuyết phục ai đó an attempt to persuade somebody | Bài phát biểu của cô ấy là một nỗ lực thuyết phục khán giả quyên góp. Her speech was an attempt to persuade the audience to donate. |
bị thuyết phục một cách không sẵn lòng be reluctantly persuaded | Cô ấy đã bị thuyết phục một cách miễn cưỡng tham gia sự kiện từ thiện. She was reluctantly persuaded to join the charity event. |