Bản dịch của từ Reasoning trong tiếng Việt
Reasoning

Reasoning (Noun)
Quá trình suy luận, suy nghĩ để rút ra kết luận hoặc giải thích từ các giả thiết; cũng chỉ lý do, động cơ dẫn tới một hành động hoặc quyết định.
Uncountable The deduction of inferences or interpretations from premises abstract thought ratiocination countable any instance of this especially as a process leading to an action motive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "reasoning" trong tiếng Anh có nghĩa là quá trình tư duy logic và phân tích để đưa ra kết luận hoặc giải thích. "Reasoning" không có phiên bản khác nhau giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt nhẹ, với âm /ˈriːzənɪŋ/ phổ biến ở cả hai biến thể. Từ này được sử dụng trong các lĩnh vực triết học, tâm lý học và khoa học máy tính, liên quan đến khả năng lập luận và suy diễn của con người.
Họ từ
Từ "reasoning" trong tiếng Anh có nghĩa là quá trình tư duy logic và phân tích để đưa ra kết luận hoặc giải thích. "Reasoning" không có phiên bản khác nhau giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt nhẹ, với âm /ˈriːzənɪŋ/ phổ biến ở cả hai biến thể. Từ này được sử dụng trong các lĩnh vực triết học, tâm lý học và khoa học máy tính, liên quan đến khả năng lập luận và suy diễn của con người.

