Bản dịch của từ Reasoning trong tiếng Việt

Reasoning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reasoning(Noun)

ɹˈizənɪŋ
ɹˈizənɪŋ
01

Quá trình suy luận, suy nghĩ để rút ra kết luận hoặc giải thích từ các giả thiết; cũng chỉ lý do, động cơ dẫn tới một hành động hoặc quyết định.

Uncountable The deduction of inferences or interpretations from premises abstract thought ratiocination countable any instance of this especially as a process leading to an action motive.

推理,思考

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nghĩa được cho (dùng trong cộng đồng Rastafari), “reasoning” là buổi họp/tụ họp nơi người tham gia cùng nhau đọc tụng, cầu nguyện và thảo luận về tín ngưỡng, cuộc sống và các vấn đề cộng đồng.

Countable A Rastafari meeting held for the purposes of chanting prayer and discussion.

拉斯塔法里人的祈祷与讨论会议

reasoning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ