Bản dịch của từ Ratiocination trong tiếng Việt

Ratiocination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ratiocination(Noun)

ɹæʃiɑsənˈeɪʃn
ɹæʃiɑsənˈeɪʃn
01

Suy luận chặt chẽ, tư duy dựa trên lý lẽ hợp lý và chính xác; quá trình tư duy logic để đi đến kết luận đúng.

Thought or reasoning that is exact valid and rational.

合乎逻辑的推理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình suy luận có ý thức và có hệ thống; hành động suy nghĩ, lập luận một cách cẩn thận để đi đến kết luận.

Reasoning conscious deliberate inference the activity or process of reasoning.

推理过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một kết luận hoặc kết quả mà người ta đưa ra sau khi suy nghĩ, luận lý hoặc lập luận cẩn thận.

A proposition arrived at by such thought.

经过思考得出的结论

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ