Anh - Việt

Bản dịch của từ Rational trong tiếng Việt

rational

Adjective

rational (Adjective)

/ɹˈæʃənl̩/
/ɹˈæʃnl̩/
AI

Nghĩa 01

Dựa trên lý trí hoặc suy luận hợp lý; có tính hợp lý, không theo cảm xúc hay tùy tiện.

Based on or in accordance with reason or logic.

Ví dụ
Các quyết định hợp lý trong các chính sách xã hội mang lại lợi ích cho cộng đồng.Rational decisions in social policies benefit the community.
Cô đã đưa ra lựa chọn hợp lý để tham gia tổ chức phúc lợi xã hội.She made a rational choice to join the social welfare organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(về số, đại lượng hoặc biểu thức) có thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên; tức là số hữu tỉ, có thể viết như a/b với a và b là số nguyên và b khác 0.

(of a number, quantity, or expression) expressible, or containing quantities which are expressible, as a ratio of whole numbers.

Ví dụ
Quyết định hợp lý để quyên góp cho tổ chức từ thiện dựa trên thực tế.The rational decision to donate to charity is based on facts.
Cách tiếp cận hợp lý để giải quyết xung đột bao gồm việc lắng nghe và thỏa hiệp.The rational approach to conflict resolution involves listening and compromise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rational (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rational

hữu tỷ

more rational

hợp lý hơn

most rational

hữu tỷ nhất

Kết hợp từ của rational (Adjective)

ADVERB + rationalPREPOSITIONVERBS + rational
Kết hợp từ của rational
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn hợp lý

strictly rational

Ủy ban đã đưa ra quyết định hợp lý về nhà ở xã hội năm 2023.

The committee made strictly rational decisions about social housing in 2023.

hợp lý về mặt kinh tế

economically rational

Việc chọn xe tiêu thụ nhiên liệu thấp có thể là hợp lý về mặt kinh tế đối với nhiều gia đình.

Choosing a car with low fuel use can be economically rational for many families.

cơ bản là hợp lý

essentially rational

Trong bài thi nói IELTS, câu trả lời nên về cơ bản hợp lý để đạt điểm cao.

In the IELTS speaking test, the answer should be essentially rational to get a good score.

hoàn toàn hợp lý

perfectly rational

Nhiều người thấy mạng xã hội hoàn toàn hợp lý để kết nối với nhau.

Many people find social media perfectly rational for connecting with others.

hoàn toàn hợp lý

purely rational

Nhiều nhà khoa học xã hội hoàn toàn lý trí trong phương pháp nghiên cứu của họ.

Many social scientists are purely rational in their research methods.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh