Bản dịch của từ Rational trong tiếng Việt
Rational

Rational (Adjective)
Dựa trên lý trí hoặc suy luận hợp lý; có tính hợp lý, không theo cảm xúc hay tùy tiện.
Based on or in accordance with reason or logic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về số, đại lượng hoặc biểu thức) có thể biểu diễn dưới dạng tỉ số của hai số nguyên; tức là số hữu tỉ, có thể viết như a/b với a và b là số nguyên và b khác 0.
(of a number, quantity, or expression) expressible, or containing quantities which are expressible, as a ratio of whole numbers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "rational" thuộc về tính từ, có nghĩa là hợp lý, tỉnh táo hoặc có lý trí. Trong ngữ cảnh triết học và khoa học, "rational" thường được dùng để mô tả hành động hoặc quyết định dựa trên lý lẽ hoặc lý thuyết. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng giống như trong tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Phiên âm Mỹ là /ˈræʃənl/, trong khi phiên âm Anh có thể nhấn mạnh hơn vào âm "a". Sự khác biệt chủ yếu nằm ở cách phát âm hơn là nghĩa và cách dùng.
Họ từ
Từ "rational" thuộc về tính từ, có nghĩa là hợp lý, tỉnh táo hoặc có lý trí. Trong ngữ cảnh triết học và khoa học, "rational" thường được dùng để mô tả hành động hoặc quyết định dựa trên lý lẽ hoặc lý thuyết. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được sử dụng giống như trong tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Phiên âm Mỹ là /ˈræʃənl/, trong khi phiên âm Anh có thể nhấn mạnh hơn vào âm "a". Sự khác biệt chủ yếu nằm ở cách phát âm hơn là nghĩa và cách dùng.
