Anh - Việt

Bản dịch của từ Accordance trong tiếng Việt

accordance

Noun

accordance (Noun)

/əkˈɔɹdn̩s/
/əkˈɑɹdn̩s/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện hoặc xảy ra phù hợp với (một quy tắc, tiêu chuẩn, yêu cầu hoặc hướng dẫn); theo đúng, phù hợp với.

In a manner conforming with.

Ví dụ
Quyết định được đưa ra theo đúng với chính sách của công ty.The decision was made in accordance with the company's policy.
Dự án đã hoàn thành theo đúng với thời gian được đề ra.The project was completed in accordance with the timeline set.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của accordance (Noun)

SingularPlural

accordance

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh