Bản dịch của từ Conforming trong tiếng Việt

Conforming

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conforming(Adjective)

kn̩fˈɔɹmɪŋ
kn̩fˈɔɹmɪŋ
01

Tuân theo tiêu chuẩn hoặc tập quán được chấp nhận; phù hợp với những quy tắc, chuẩn mực chung

Complying with accepted standard or customary practices.

遵守标准或习俗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Conforming(Verb)

kn̩fˈɔɹmɪŋ
kn̩fˈɔɹmɪŋ
01

(động từ) phù hợp hoặc tương thích với; giống hoặc nhất quán với một tiêu chuẩn, quy tắc, mẫu mực hoặc với những gì người khác làm hoặc mong đợi.

Be similar to or consistent with.

符合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thực hiện hoặc hành xử sao cho phù hợp, tuân theo, hoặc giống với một tiêu chuẩn, quy tắc, yêu cầu hoặc hành vi chung

Be in accordance with.

符合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conforming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conformed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conformed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Conforms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conforming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ