Anh - Việt

Bản dịch của từ Conforming trong tiếng Việt

conforming

AdjectiveVerb

conforming (Adjective)

/kn̩fˈɔɹmɪŋ/
/kn̩fˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tuân theo tiêu chuẩn hoặc tập quán được chấp nhận; phù hợp với những quy tắc, chuẩn mực chung

complying with accepted standard or customary practices.

Ví dụ
Hành vi của cô luôn tuân thủ theo quy chuẩn xã hội.Her behavior was always conforming to social norms.
Họ là công dân tuân thủ luật lệ một cách cẩn thận.They were conforming citizens who followed the rules diligently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

conforming (Verb)

/kn̩fˈɔɹmɪŋ/
/kn̩fˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) phù hợp hoặc tương thích với; giống hoặc nhất quán với một tiêu chuẩn, quy tắc, mẫu mực hoặc với những gì người khác làm hoặc mong đợi.

be similar to or consistent with.

Ví dụ
Hành động của cô ấy tuân theo các quy tắc xã hội của cộng đồng.Her actions are conforming to the social norms of the community.
Hành vi của học sinh tuân theo quy định của trường.The behavior of the students is conforming to school regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thực hiện hoặc hành xử sao cho phù hợp, tuân theo, hoặc giống với một tiêu chuẩn, quy tắc, yêu cầu hoặc hành vi chung

be in accordance with.

Ví dụ
Hành động của anh ấy không tuân thủ theo quy ước xã hội.His actions are not conforming to social norms.
Cô ấy đang tuân thủ theo quy định về trang phục của sự kiện.She is conforming to the dress code of the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conforming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conformed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conformed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conforms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conforming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh